TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月城

yuèchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT THÀNH

月城 nghĩa là Công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành.

Nghĩa của 月城

yuèchéng

NGUYỆT THÀNHDanh từ
  1. Công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành
  2. Phụ thành hình lưỡi liềm

Câu hỏi thường gặp

月城 nghĩa là gì?

月城 (yuèchéng) nghĩa là Công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành.

月城 đọc thế nào?

月城 đọc là yuèchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 月城 là gì?

Âm Hán Việt của 月城 là "nguyệt thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.