TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月夕

yuèxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT TỊCH

月夕 nghĩa là Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch.

Nghĩa của 月夕

yuèxī

NGUYỆT TỊCH
  1. Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch

Thành ngữ có 月夕

Câu hỏi thường gặp

月夕 nghĩa là gì?

月夕 (yuèxī) nghĩa là Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch.

月夕 đọc thế nào?

月夕 đọc là yuèxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 月夕 là gì?

Âm Hán Việt của 月夕 là "nguyệt tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.