TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月球车

yuèqiúchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月球車

Âm Hán Việt NGUYỆT CẦU XA

月球车 nghĩa là xe mặt trăng.

Nghĩa của 月球车

yuèqiúchē

NGUYỆT CẦU XADanh từphồn thể 月球車
  1. Xe mặt trăng

Câu hỏi thường gặp

月球车 nghĩa là gì?

月球车 (yuèqiúchē) nghĩa là xe mặt trăng.

月球车 đọc thế nào?

月球车 đọc là yuèqiúchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 月球车 là gì?

Âm Hán Việt của 月球车 là "nguyệt cầu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.