月球
giọng máy của trình duyệt
月球 nghĩa là mặt trăng.
Nghĩa của 月球
yuèqiú
NGUYỆT CẦUTên riêng- Mặt trăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月球
Đồng nghĩa
Từ ghép có 月球
Câu ví dụ với 月球
- 明天他会在月球降落。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592711
- 明天,他将登上月球。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334910
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
月球 nghĩa là gì?
月球 (yuèqiú) nghĩa là mặt trăng.
月球 đọc thế nào?
月球 đọc là yuèqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 月球 là gì?
Âm Hán Việt của 月球 là "nguyệt cầu".