TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月球

yuèqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYỆT CẦU

月球 nghĩa là mặt trăng.

Nghĩa của 月球

yuèqiú

NGUYỆT CẦUTên riêng
  1. Mặt trăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 月球

Đồng nghĩa

Từ ghép có 月球

Câu ví dụ với 月球

  • 明天他会在月球降落。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8592711
  • 明天,他将登上月球。 Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

月球 nghĩa là gì?

月球 (yuèqiú) nghĩa là mặt trăng.

月球 đọc thế nào?

月球 đọc là yuèqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 月球 là gì?

Âm Hán Việt của 月球 là "nguyệt cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.