老朋友
giọng máy của trình duyệt
老朋友 nghĩa là bạn cũ, kỳ kinh nguyệt.
Nghĩa của 老朋友
lǎopéngyou
LÃO BẰNG HỮUDanh từ- Bạn cũ
- tiếng lóng Kỳ kinh nguyệt
- Hành kinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老朋友
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 老朋友
- 很幸运地,我在机场遇到了我的老朋友。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334850
- 我昨天遇到了一个许久不见的老朋友。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
老朋友 nghĩa là gì?
老朋友 (lǎopéngyou) nghĩa là bạn cũ, kỳ kinh nguyệt.
老朋友 đọc thế nào?
老朋友 đọc là lǎopéngyou (pinyin).
Âm Hán Việt của 老朋友 là gì?
Âm Hán Việt của 老朋友 là "lão bằng hữu".