TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

老朋友

lǎopéngyou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃO BẰNG HỮU

老朋友 nghĩa là bạn cũ, kỳ kinh nguyệt.

Nghĩa của 老朋友

lǎopéngyou

LÃO BẰNG HỮUDanh từ
  1. Bạn cũ
  2. tiếng lóng Kỳ kinh nguyệt
  3. Hành kinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 老朋友

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 老朋友

  • 很幸运地,我在机场遇到了我的老朋友。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334850
  • 我昨天遇到了一个许久不见的老朋友。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

老朋友 nghĩa là gì?

老朋友 (lǎopéngyou) nghĩa là bạn cũ, kỳ kinh nguyệt.

老朋友 đọc thế nào?

老朋友 đọc là lǎopéngyou (pinyin).

Âm Hán Việt của 老朋友 là gì?

Âm Hán Việt của 老朋友 là "lão bằng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.