TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

月鳢

yuèlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 月鱧

Âm Hán Việt NGUYỆT LỄ

月鳢 nghĩa là cá quả, cá tràu hoa.

Nghĩa của 月鳢

yuèlǐ

NGUYỆT LỄDanh từphồn thể 月鱧
  1. Cá quả
  2. Cá tràu Hoa

Câu hỏi thường gặp

月鳢 nghĩa là gì?

月鳢 (yuèlǐ) nghĩa là cá quả, cá tràu hoa.

月鳢 đọc thế nào?

月鳢 đọc là yuèlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 月鳢 là gì?

Âm Hán Việt của 月鳢 là "nguyệt lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.