TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有主见

yǒuzhǔjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有主見

Âm Hán Việt HỮU CHỦ KIẾN

有主见 nghĩa là có chủ kiến.

Nghĩa của 有主见

yǒuzhǔjiàn

HỮU CHỦ KIẾNTính từphồn thể 有主見
  1. Có chủ kiến
  2. Có chính kiến mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

有主见 nghĩa là gì?

有主见 (yǒuzhǔjiàn) nghĩa là có chủ kiến.

有主见 đọc thế nào?

有主见 đọc là yǒuzhǔjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有主见 là gì?

Âm Hán Việt của 有主见 là "hữu chủ kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.