有仇不报非君子 nghĩa là Đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả.
Nghĩa của 有仇不报非君子
yǒuchóubùbàofēijūnzǐ
phồn thể 有仇不報非君子
thành ngữ Đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả
Câu hỏi thường gặp
有仇不报非君子 nghĩa là gì?
有仇不报非君子 (yǒuchóubùbàofēijūnzǐ) nghĩa là Đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả.
有仇不报非君子 đọc thế nào?
有仇不报非君子 đọc là yǒuchóubùbàofēijūnzǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.