TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人

yǒuchóubùbàofēijūnzǐ yǒuyuānbùshēnwǎngwéirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有仇不報非君子,有冤不伸枉為人

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人 nghĩa là Người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông.

Nghĩa của 有仇不报非君子,有冤不伸枉为人

yǒuchóubùbàofēijūnzǐ yǒuyuānbùshēnwǎngwéirén

phồn thể 有仇不報非君子,有冤不伸枉為人
  1. thành ngữ Người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông

Câu hỏi thường gặp

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人 nghĩa là gì?

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人 (yǒuchóubùbàofēijūnzǐ yǒuyuānbùshēnwǎngwéirén) nghĩa là Người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông.

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人 đọc thế nào?

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人 đọc là yǒuchóubùbàofēijūnzǐ yǒuyuānbùshēnwǎngwéirén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.