有利
giọng máy của trình duyệt
有利 nghĩa là có lợi, thuận lợi.
Nghĩa của 有利
yǒulì
HỮU LỢIĐộng từ, Tính từ- Có lợi; thuận lợi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有利
Đồng nghĩa
Từ ghép có 有利
Thành ngữ có 有利
- 有利有弊 — Có cả ưu điểm và nhược điểm
Câu ví dụ với 有利
- 对某人有利的对另外的人未必有利。 Duì mǒurén yǒulì de duì lìngwài de rén wèibì yǒulì.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
有利 nghĩa là gì?
有利 (yǒulì) nghĩa là có lợi, thuận lợi.
有利 đọc thế nào?
有利 đọc là yǒulì (pinyin).
Âm Hán Việt của 有利 là gì?
Âm Hán Việt của 有利 là "hữu lợi".