有劳得奖 (yǒuláodéjiǎng) nghĩa là Chó ngoan đáng được thưởng.
有劳得奖 đọc thế nào?
有劳得奖 đọc là yǒuláodéjiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 有劳得奖 là gì?
Âm Hán Việt của 有劳得奖 là "hữu lao đắc tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.