TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有序化

yǒuxùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TỰ HÓA

有序化 nghĩa là sắp xếp.

Nghĩa của 有序化

yǒuxùhuà

HỮU TỰ HÓA
  1. Sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

有序化 nghĩa là gì?

有序化 (yǒuxùhuà) nghĩa là sắp xếp.

有序化 đọc thế nào?

有序化 đọc là yǒuxùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 有序化 là gì?

Âm Hán Việt của 有序化 là "hữu tự hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.