TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有心眼

yǒuxīnyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TÂM NHÃN

有心眼 nghĩa là thông minh, nhanh nhạy.

Nghĩa của 有心眼

yǒuxīnyǎn

HỮU TÂM NHÃN
  1. Thông minh
  2. Nhanh nhạy

Câu hỏi thường gặp

有心眼 nghĩa là gì?

有心眼 (yǒuxīnyǎn) nghĩa là thông minh, nhanh nhạy.

有心眼 đọc thế nào?

有心眼 đọc là yǒuxīnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有心眼 là gì?

Âm Hán Việt của 有心眼 là "hữu tâm nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.