TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有成

yǒuchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU THÀNH

有成 nghĩa là đạt được thành công.

Nghĩa của 有成

yǒuchéng

HỮU THÀNHĐộng từ
  1. văn học Đạt được thành công

Từ ghép có 有成

Thành ngữ có 有成

  • 卓有成效 — Hiệu quả cao
  • 胸有成竹 — Trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
  • 胸有成略 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước
  • 胸有成算 — Người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước

Câu hỏi thường gặp

有成 nghĩa là gì?

有成 (yǒuchéng) nghĩa là đạt được thành công.

有成 đọc thế nào?

有成 đọc là yǒuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有成 là gì?

Âm Hán Việt của 有成 là "hữu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.