TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有无相通

yǒuwúxiāngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有無相通

Âm Hán Việt HỮU VÔ TƯƠNG THÔNG

有无相通 nghĩa là hỗ trợ lẫn nhau.

Nghĩa của 有无相通

yǒuwúxiāngtōng

HỮU VÔ TƯƠNG THÔNGphồn thể 有無相通
  1. thành ngữ Hỗ trợ lẫn nhau
  2. Đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất

Câu hỏi thường gặp

有无相通 nghĩa là gì?

有无相通 (yǒuwúxiāngtōng) nghĩa là hỗ trợ lẫn nhau.

有无相通 đọc thế nào?

有无相通 đọc là yǒuwúxiāngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有无相通 là gì?

Âm Hán Việt của 有无相通 là "hữu vô tương thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.