有时
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有時
有时 nghĩa là đôi khi, thỉnh thoảng.
Nghĩa của 有时
yǒushí
HỮU THỜIPhó từphồn thể 有時- Đôi khi
- Thỉnh thoảng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有时
Đồng nghĩa
Từ ghép có 有时
Câu ví dụ với 有时
- 有时我去,有时不去。 Yǒushí wǒ qù, yǒushí bù qù.Thi thoảng tôi đi, thi thoảng lại không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
有时 nghĩa là gì?
有时 (yǒushí) nghĩa là đôi khi, thỉnh thoảng.
有时 đọc thế nào?
有时 đọc là yǒushí (pinyin).
Âm Hán Việt của 有时 là gì?
Âm Hán Việt của 有时 là "hữu thời".