TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有时

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǒushí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有時

Âm Hán Việt HỮU THỜI

有时 nghĩa là đôi khi, thỉnh thoảng.

Nghĩa của 有时

yǒushí

HỮU THỜIPhó từphồn thể 有時
  1. Đôi khi
  2. Thỉnh thoảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有时

Đồng nghĩa

Từ ghép có 有时

Câu ví dụ với 有时

  • 有时我去,有时不去。 Yǒushí wǒ qù, yǒushí bù qù.Thi thoảng tôi đi, thi thoảng lại không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

有时 nghĩa là gì?

有时 (yǒushí) nghĩa là đôi khi, thỉnh thoảng.

有时 đọc thế nào?

有时 đọc là yǒushí (pinyin).

Âm Hán Việt của 有时 là gì?

Âm Hán Việt của 有时 là "hữu thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.