TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机氮

yǒujīdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機氮

Âm Hán Việt HỮU CƠ ĐẠM

有机氮 nghĩa là nitơ hữu cơ.

Nghĩa của 有机氮

yǒujīdàn

HỮU CƠ ĐẠMphồn thể 有機氮
  1. Nitơ hữu cơ

Câu hỏi thường gặp

有机氮 nghĩa là gì?

有机氮 (yǒujīdàn) nghĩa là nitơ hữu cơ.

有机氮 đọc thế nào?

有机氮 đọc là yǒujīdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机氮 là gì?

Âm Hán Việt của 有机氮 là "hữu cơ đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.