TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机磷

yǒujīlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機磷

Âm Hán Việt HỮU CƠ LÂN

有机磷 nghĩa là phốt phát hữu cơ.

Nghĩa của 有机磷

yǒujīlín

HỮU CƠ LÂNphồn thể 有機磷
  1. Phốt phát hữu cơ

Câu hỏi thường gặp

有机磷 nghĩa là gì?

有机磷 (yǒujīlín) nghĩa là phốt phát hữu cơ.

有机磷 đọc thế nào?

有机磷 đọc là yǒujīlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机磷 là gì?

Âm Hán Việt của 有机磷 là "hữu cơ lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.