TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有权

yǒuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有權

Âm Hán Việt HỮU QUYỀN

有权 nghĩa là có quyền, có tư cách.

Nghĩa của 有权

yǒuquán

HỮU QUYỀNĐộng từphồn thể 有權
  1. Có quyền
  2. Có tư cách
  3. Có thẩm quyền
  4. Mạnh mẽ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有权

Trái nghĩa

Từ ghép có 有权

Câu hỏi thường gặp

有权 nghĩa là gì?

有权 (yǒuquán) nghĩa là có quyền, có tư cách.

有权 đọc thế nào?

有权 đọc là yǒuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 有权 là gì?

Âm Hán Việt của 有权 là "hữu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.