TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有机磷毒剂

yǒujīlíndújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有機磷毒劑

Âm Hán Việt HỮU CƠ LÂN ĐỘC TỄ

有机磷毒剂 nghĩa là Tác nhân phospho hữu cơ.

Nghĩa của 有机磷毒剂

yǒujīlíndújì

HỮU CƠ LÂN ĐỘC TỄphồn thể 有機磷毒劑
  1. Tác nhân phospho hữu cơ

Câu hỏi thường gặp

有机磷毒剂 nghĩa là gì?

有机磷毒剂 (yǒujīlíndújì) nghĩa là Tác nhân phospho hữu cơ.

有机磷毒剂 đọc thế nào?

有机磷毒剂 đọc là yǒujīlíndújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 有机磷毒剂 là gì?

Âm Hán Việt của 有机磷毒剂 là "hữu cơ lân độc tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.