TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有权势者

yǒuquánshìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有權勢者

Âm Hán Việt HỮU QUYỀN THẾ GIẢ

有权势者 nghĩa là người nắm quyền, người có thẩm quyền.

Nghĩa của 有权势者

yǒuquánshìzhě

HỮU QUYỀN THẾ GIẢphồn thể 有權勢者
  1. Người nắm quyền
  2. Người có thẩm quyền
  3. Người phụ trách

Câu hỏi thường gặp

有权势者 nghĩa là gì?

有权势者 (yǒuquánshìzhě) nghĩa là người nắm quyền, người có thẩm quyền.

有权势者 đọc thế nào?

有权势者 đọc là yǒuquánshìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 有权势者 là gì?

Âm Hán Việt của 有权势者 là "hữu quyền thế giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.