有条不紊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 有條不紊
有条不紊 nghĩa là Chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp.
Nghĩa của 有条不紊
yǒutiáobùwěn
phồn thể 有條不紊- Chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
Câu hỏi thường gặp
有条不紊 nghĩa là gì?
有条不紊 (yǒutiáobùwěn) nghĩa là Chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp.
有条不紊 đọc thế nào?
有条不紊 đọc là yǒutiáobùwěn (pinyin).