有条有理 nghĩa là rõ ràng ngăn nắp, gọn gàng ngăn nắp.
Nghĩa của 有条有理
yǒutiáoyǒulǐ
HỮU ĐIỀU HỮU LÝphồn thể 有條有理
thành ngữ Rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
Câu hỏi thường gặp
有条有理 nghĩa là gì?
有条有理 (yǒutiáoyǒulǐ) nghĩa là rõ ràng ngăn nắp, gọn gàng ngăn nắp.
有条有理 đọc thế nào?
有条有理 đọc là yǒutiáoyǒulǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 有条有理 là gì?
Âm Hán Việt của 有条有理 là "hữu điều hữu lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.