TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有沉有浮

yǒuchényǒufú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU TRẦM HỮU PHÙ

有沉有浮 nghĩa là có thăng có trầm.

Nghĩa của 有沉有浮

yǒuchényǒufú

HỮU TRẦM HỮU PHÙ
  1. Có thăng có trầm

Câu hỏi thường gặp

有沉有浮 nghĩa là gì?

有沉有浮 (yǒuchényǒufú) nghĩa là có thăng có trầm.

有沉有浮 đọc thế nào?

有沉有浮 đọc là yǒuchényǒufú (pinyin).

Âm Hán Việt của 有沉有浮 là gì?

Âm Hán Việt của 有沉有浮 là "hữu trầm hữu phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.