TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有理数域

yǒulǐshùyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有理數域

Âm Hán Việt HỮU LÝ SỐ VỰC

有理数域 nghĩa là Trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q.

Nghĩa của 有理数域

yǒulǐshùyù

HỮU LÝ SỐ VỰCphồn thể 有理數域
  1. Trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q

Câu hỏi thường gặp

有理数域 nghĩa là gì?

有理数域 (yǒulǐshùyù) nghĩa là Trường số hữu tỉ (toán học), thường được ký hiệu là Q.

有理数域 đọc thế nào?

有理数域 đọc là yǒulǐshùyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 有理数域 là gì?

Âm Hán Việt của 有理数域 là "hữu lý số vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.