TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有穷

yǒuqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有窮

Âm Hán Việt HỮU CÙNG

有穷 nghĩa là có thể cạn kiệt, có hạn.

Nghĩa của 有穷

yǒuqióng

HỮU CÙNGTên riêngphồn thể 有窮
  1. Có thể cạn kiệt
  2. Có hạn
  3. Hữu hạn

Câu hỏi thường gặp

有穷 nghĩa là gì?

有穷 (yǒuqióng) nghĩa là có thể cạn kiệt, có hạn.

有穷 đọc thế nào?

有穷 đọc là yǒuqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 有穷 là gì?

Âm Hán Việt của 有穷 là "hữu cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.