TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有空儿

yǒukòngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有空兒

Âm Hán Việt HỮU KHÔNG NHI

有空儿 nghĩa là có thời gian.

Nghĩa của 有空儿

yǒukòngr

HỮU KHÔNG NHIphồn thể 有空兒
  1. Có thời gian (làm gì đó)
  2. Biến thể er hoá của 有空 (yǒukòng)

Câu hỏi thường gặp

有空儿 nghĩa là gì?

有空儿 (yǒukòngr) nghĩa là có thời gian.

有空儿 đọc thế nào?

有空儿 đọc là yǒukòngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 有空儿 là gì?

Âm Hán Việt của 有空儿 là "hữu không nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.