TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

有线

yǒuxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 有線

Âm Hán Việt HỮU TUYẾN

有线 nghĩa là có dây, truyền hình cáp.

Nghĩa của 有线

yǒuxiàn

HỮU TUYẾNTính từphồn thể 有線
  1. Có dây
  2. Truyền hình cáp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有线

Trái nghĩa

Từ ghép có 有线

Câu hỏi thường gặp

有线 nghĩa là gì?

有线 (yǒuxiàn) nghĩa là có dây, truyền hình cáp.

有线 đọc thế nào?

有线 đọc là yǒuxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 有线 là gì?

Âm Hán Việt của 有线 là "hữu tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.