TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朋友妻不可欺

péngyouqībùkěqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẰNG HỮU THÊ BẤT KHẢ KHI

朋友妻不可欺 nghĩa là Không được thèm muốn vợ bạn.

Nghĩa của 朋友妻不可欺

péngyouqībùkěqī

BẰNG HỮU THÊ BẤT KHẢ KHITục ngữ
  1. thành ngữ Không được thèm muốn vợ bạn

Câu hỏi thường gặp

朋友妻不可欺 nghĩa là gì?

朋友妻不可欺 (péngyouqībùkěqī) nghĩa là Không được thèm muốn vợ bạn.

朋友妻不可欺 đọc thế nào?

朋友妻不可欺 đọc là péngyouqībùkěqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 朋友妻不可欺 là gì?

Âm Hán Việt của 朋友妻不可欺 là "bằng hữu thê bất khả khi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.