TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朋比为奸

péngbǐwéijiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朋比為奸

Âm Hán Việt BẰNG TỶ VI GIAN

朋比为奸 nghĩa là Cấu kết làm điều xấu.

Nghĩa của 朋比为奸

péngbǐwéijiān

BẰNG TỶ VI GIANCụm từphồn thể 朋比為奸
  1. Cấu kết làm điều xấu
  2. Cấu kết với nhau

Câu hỏi thường gặp

朋比为奸 nghĩa là gì?

朋比为奸 (péngbǐwéijiān) nghĩa là Cấu kết làm điều xấu.

朋比为奸 đọc thế nào?

朋比为奸 đọc là péngbǐwéijiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 朋比为奸 là gì?

Âm Hán Việt của 朋比为奸 là "bằng tỷ vi gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.