TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朋友

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
péngyou giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẰNG HỮU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

朋友 nghĩa là bạn.

Nghĩa của 朋友

péngyou

BẰNG HỮUDanh từ
  1. Bạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朋友

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 朋友

Thành ngữ có 朋友

Câu ví dụ với 朋友

  • 我有个朋友住在札幌。 Wǒ yǒu gè péngyou zhù zài Zháhuǎng.Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.Tatoeba #421305
  • 汤姆是我朋友的朋友。 Tāngmǔ shì wǒ péngyou de péngyou.Tom là bạn của bạn tôi.Tatoeba #4274298
  • 这位朋友没有出席。 Zhèwèi péngyou méiyǒu chūxí.Bạn này không có mặt.Tatoeba #684045
  • 我朋友哪里买过什么东西! Bạn tôi có mua gì đâu?Tatoeba #3526245
  • 这样做,一来可以认识更多的中国朋友,二来可以锻炼你的口语。 Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.Tatoeba #3320725
  • 我的朋友十七岁了。 Bạn tôi mười bảy tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333491
  • 明子在法国有一些朋友。 Míngzi zài Fǎguó yǒu yīxiē péngyou.Akiko có vài người bạn ở Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840672
  • 朋友伤心时,她轻声安慰他。 Péngyou shāngxīn shí, tā qīngshēng ānwèi tā.Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

朋友 nghĩa là gì?

朋友 (péngyou) nghĩa là bạn.

朋友 đọc thế nào?

朋友 đọc là péngyou (pinyin).

Âm Hán Việt của 朋友 là gì?

Âm Hán Việt của 朋友 là "bằng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.