TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服

fú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰月𠬝,⿰⿵⺆⺀𠬝 Mọi âm Hán Việt của chữ: phục

服 nghĩa là quần áo, trang phục.

Nghĩa của 服

fú

PHỤC
  1. Quần áo
  2. Trang phục
  3. Áo quần
  4. Phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.)
  5. Tuân theo
  6. Bị thuyết phục (bởi một lập luận)
  7. Thuyết phục
  8. Ngưỡng mộ
  9. Thích nghi
  10. Uống (thuốc)
  11. Áo tang
  12. Mặc áo tang

fù

PHỤC
  1. Lượng từ cho thuốc: liều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服

Đồng nghĩa

Từ ghép có 服

Thành ngữ có 服

  • 心服口服 — Chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục
  • 心悦诚服 — Vui vẻ chấp nhận
  • 微服私访 — Vi hành gặp gỡ người dân
  • 奇装异服 — Trang phục kỳ quái
  • 压而不服 — Dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục
  • 哀告宾服 — Mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
  • 脱衣服 — Cởi quần áo

Câu hỏi thường gặp

服 nghĩa là gì?

服 (fú, fù) nghĩa là quần áo, trang phục.

服 đọc thế nào?

服 đọc là fú (pinyin).

Âm Hán Việt của 服 là gì?

Âm Hán Việt của 服 là "phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.