服
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 月 (nguyệt) · bộ số 74 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰月𠬝,⿰⿵⺆⺀𠬝 Mọi âm Hán Việt của chữ: phục
服 nghĩa là quần áo, trang phục.
Nghĩa của 服
fú
PHỤC- Quần áo
- Trang phục
- Áo quần
- Phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.)
- Tuân theo
- Bị thuyết phục (bởi một lập luận)
- Thuyết phục
- Ngưỡng mộ
- Thích nghi
- Uống (thuốc)
- Áo tang
- Mặc áo tang
fù
PHỤC- Lượng từ cho thuốc: liều
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服
Đồng nghĩa
Từ ghép có 服
Thành ngữ có 服
Câu hỏi thường gặp
服 nghĩa là gì?
服 (fú, fù) nghĩa là quần áo, trang phục.
服 đọc thế nào?
服 đọc là fú (pinyin).
Âm Hán Việt của 服 là gì?
Âm Hán Việt của 服 là "phục".