TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服丧

fúsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服喪

Âm Hán Việt PHỤC TANG

服丧 nghĩa là đang chịu tang.

Nghĩa của 服丧

fúsāng

PHỤC TANGĐộng từphồn thể 服喪
  1. Đang chịu tang

Câu hỏi thường gặp

服丧 nghĩa là gì?

服丧 (fúsāng) nghĩa là đang chịu tang.

服丧 đọc thế nào?

服丧 đọc là fúsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服丧 là gì?

Âm Hán Việt của 服丧 là "phục tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.