服从
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 服從
服从 nghĩa là tuân theo, tuân thủ.
Nghĩa của 服从
fúcóng
PHỤC TÙNGĐộng từphồn thể 服從- Tuân theo (mệnh lệnh)
- Tuân thủ
- Phục tùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服从
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 服从
- 他们并不总是服从父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1361977
- 他们并不总是服从他们的父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
服从 nghĩa là gì?
服从 (fúcóng) nghĩa là tuân theo, tuân thủ.
服从 đọc thế nào?
服从 đọc là fúcóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 服从 là gì?
Âm Hán Việt của 服从 là "phục tùng".