TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服事

fúshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC SỰ

服事 nghĩa là Biến thể của 服侍 (fúshi).

Nghĩa của 服事

fúshi

PHỤC SỰĐộng từ
  1. Biến thể của 服侍 (fúshi)

Câu hỏi thường gặp

服事 nghĩa là gì?

服事 (fúshi) nghĩa là Biến thể của 服侍 (fúshi).

服事 đọc thế nào?

服事 đọc là fúshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 服事 là gì?

Âm Hán Việt của 服事 là "phục sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.