TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服众

fúzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服眾

Âm Hán Việt PHỤC CHÚNG

服众 nghĩa là thuyết phục quần chúng.

Nghĩa của 服众

fúzhòng

PHỤC CHÚNGĐộng từphồn thể 服眾
  1. Thuyết phục quần chúng

Câu hỏi thường gặp

服众 nghĩa là gì?

服众 (fúzhòng) nghĩa là thuyết phục quần chúng.

服众 đọc thế nào?

服众 đọc là fúzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服众 là gì?

Âm Hán Việt của 服众 là "phục chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.