TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服侍

fúshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC THỊ

服侍 nghĩa là chăm sóc, chăm lo.

Nghĩa của 服侍

fúshi

PHỤC THỊĐộng từ
  1. Chăm sóc (bệnh nhân v.v.)
  2. Chăm lo
  3. Trông nom
  4. Hầu hạ
  5. Phục vụ
  6. Cũng viết là 伏侍, xem thêm 服事 (fúshì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服侍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

服侍 nghĩa là gì?

服侍 (fúshi) nghĩa là chăm sóc, chăm lo.

服侍 đọc thế nào?

服侍 đọc là fúshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 服侍 là gì?

Âm Hán Việt của 服侍 là "phục thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.