TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服兵役

fúbīngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC BINH DỊCH

服兵役 nghĩa là Thực hiện nghĩa vụ quân sự.

Nghĩa của 服兵役

fúbīngyì

PHỤC BINH DỊCH
  1. Thực hiện nghĩa vụ quân sự

Câu hỏi thường gặp

服兵役 nghĩa là gì?

服兵役 (fúbīngyì) nghĩa là Thực hiện nghĩa vụ quân sự.

服兵役 đọc thế nào?

服兵役 đọc là fúbīngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 服兵役 là gì?

Âm Hán Việt của 服兵役 là "phục binh dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.