TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服刑

fúxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤC HÌNH

服刑 nghĩa là thụ án tù.

Nghĩa của 服刑

fúxíng

PHỤC HÌNHĐộng từ
  1. Thụ án tù

Câu hỏi thường gặp

服刑 nghĩa là gì?

服刑 (fúxíng) nghĩa là thụ án tù.

服刑 đọc thế nào?

服刑 đọc là fúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 服刑 là gì?

Âm Hán Việt của 服刑 là "phục hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.