TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服务业

fúwùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服務業

Âm Hán Việt PHỤC VỤ NGHIỆP

服务业 nghĩa là ngành dịch vụ.

Nghĩa của 服务业

fúwùyè

PHỤC VỤ NGHIỆPDanh từphồn thể 服務業
  1. Ngành dịch vụ

Câu hỏi thường gặp

服务业 nghĩa là gì?

服务业 (fúwùyè) nghĩa là ngành dịch vụ.

服务业 đọc thế nào?

服务业 đọc là fúwùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 服务业 là gì?

Âm Hán Việt của 服务业 là "phục vụ nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.