TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

服务台

fúwùtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 服務台, 服務臺

Âm Hán Việt PHỤC VỤ ĐÀI

服务台 nghĩa là quầy dịch vụ, quầy thông tin.

Nghĩa của 服务台

fúwùtái

PHỤC VỤ ĐÀIphồn thể 服務台
  1. Quầy dịch vụ
  2. Quầy thông tin
  3. Quầy lễ tân

fúwùtái

PHỤC VỤ ĐÀIphồn thể 服務臺
  1. Bàn dịch vụ
  2. Bàn thông tin
  3. Bàn tiếp tân

Câu hỏi thường gặp

服务台 nghĩa là gì?

服务台 (fúwùtái) nghĩa là quầy dịch vụ, quầy thông tin.

服务台 đọc thế nào?

服务台 đọc là fúwùtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 服务台 là gì?

Âm Hán Việt của 服务台 là "phục vụ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.