TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朗文

Lǎngwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNG VĂN

朗文 nghĩa là Longman (tên).

Nghĩa của 朗文

Lǎngwén

LÃNG VĂNtên riêng
  1. Longman (tên)

Câu hỏi thường gặp

朗文 nghĩa là gì?

朗文 (lǎngwén) nghĩa là Longman (tên).

朗文 đọc thế nào?

朗文 đọc là Lǎngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 朗文 là gì?

Âm Hán Việt của 朗文 là "lãng văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.