望远镜座 (wàngyuǎnjìngzuò) nghĩa là Chòm sao Kính Thiên Văn.
望远镜座 đọc thế nào?
望远镜座 đọc là Wàngyuǎnjìngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 望远镜座 là gì?
Âm Hán Việt của 望远镜座 là "vọng viễn kính tọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.