TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望风

wàngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望風

Âm Hán Việt VỌNG PHONG

望风 nghĩa là canh chừng, theo dõi.

Nghĩa của 望风

wàngfēng

VỌNG PHONGĐộng từphồn thể 望風
  1. Canh chừng
  2. Theo dõi

Thành ngữ có 望风

  • 望风而逃 — Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy

Câu hỏi thường gặp

望风 nghĩa là gì?

望风 (wàngfēng) nghĩa là canh chừng, theo dõi.

望风 đọc thế nào?

望风 đọc là wàngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 望风 là gì?

Âm Hán Việt của 望风 là "vọng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.