TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望风而逃

wàngfēng'értáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望風而逃

Âm Hán Việt VỌNG PHONG NHI ĐÀO

望风而逃 nghĩa là Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy.

Nghĩa của 望风而逃

wàngfēng'értáo

VỌNG PHONG NHI ĐÀOphồn thể 望風而逃
  1. thành ngữ Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy

Câu hỏi thường gặp

望风而逃 nghĩa là gì?

望风而逃 (wàngfēng'értáo) nghĩa là Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy.

望风而逃 đọc thế nào?

望风而逃 đọc là wàngfēng'értáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 望风而逃 là gì?

Âm Hán Việt của 望风而逃 là "vọng phong nhi đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.