望风而逃 (wàngfēng'értáo) nghĩa là Bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy.
望风而逃 đọc thế nào?
望风而逃 đọc là wàngfēng'értáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 望风而逃 là gì?
Âm Hán Việt của 望风而逃 là "vọng phong nhi đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.