TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

望风捕影

wàngfēngbǔyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 望風捕影

Âm Hán Việt VỌNG PHONG BỘ ẢNH

望风捕影 nghĩa là Xem 捕风捉影 (bǔfēngzhuōyǐng).

Nghĩa của 望风捕影

wàngfēngbǔyǐng

VỌNG PHONG BỘ ẢNHphồn thể 望風捕影
  1. Xem 捕风捉影 (bǔfēngzhuōyǐng)

Câu hỏi thường gặp

望风捕影 nghĩa là gì?

望风捕影 (wàngfēngbǔyǐng) nghĩa là Xem 捕风捉影 (bǔfēngzhuōyǐng).

望风捕影 đọc thế nào?

望风捕影 đọc là wàngfēngbǔyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 望风捕影 là gì?

Âm Hán Việt của 望风捕影 là "vọng phong bộ ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.