朝令夕改 nghĩa là Thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường.
Nghĩa của 朝令夕改
zhāolìngxīgǎi
TRIÊU LỆNH TỊCH CẢICụm từ
thành ngữ Thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường
Câu hỏi thường gặp
朝令夕改 nghĩa là gì?
朝令夕改 (zhāolìngxīgǎi) nghĩa là Thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường.
朝令夕改 đọc thế nào?
朝令夕改 đọc là zhāolìngxīgǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 朝令夕改 là gì?
Âm Hán Việt của 朝令夕改 là "triêu lệnh tịch cải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.