TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝向

cháoxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIỀU HƯỚNG

朝向 nghĩa là hướng về, đối diện.

Nghĩa của 朝向

cháoxiàng

CHIỀU HƯỚNGĐộng từ, Danh từ
  1. Hướng về
  2. Đối diện
  3. Mở ra
  4. Hướng tới
  5. Hướng
  6. Phơi
  7. Qibla (Hồi giáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 朝向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

朝向 nghĩa là gì?

朝向 (cháoxiàng) nghĩa là hướng về, đối diện.

朝向 đọc thế nào?

朝向 đọc là cháoxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝向 là gì?

Âm Hán Việt của 朝向 là "chiều hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.