TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝后

cháohòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 朝後

Âm Hán Việt TRIỀU HẬU

朝后 nghĩa là lùi lại, đối diện phía sau.

Nghĩa của 朝后

cháohòu

TRIỀU HẬUPhó từphồn thể 朝後
  1. Lùi lại
  2. Đối diện phía sau

Câu hỏi thường gặp

朝后 nghĩa là gì?

朝后 (cháohòu) nghĩa là lùi lại, đối diện phía sau.

朝后 đọc thế nào?

朝后 đọc là cháohòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝后 là gì?

Âm Hán Việt của 朝后 là "triều hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.