TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

朝思暮想

zhāosīmùxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIÊU TƯ MỘ TƯỞNG

朝思暮想 nghĩa là Nhớ mong điều gì đó ngày đêm.

Nghĩa của 朝思暮想

zhāosīmùxiǎng

TRIÊU TƯ MỘ TƯỞNGCụm từ
  1. thành ngữ Nhớ mong điều gì đó ngày đêm

Câu hỏi thường gặp

朝思暮想 nghĩa là gì?

朝思暮想 (zhāosīmùxiǎng) nghĩa là Nhớ mong điều gì đó ngày đêm.

朝思暮想 đọc thế nào?

朝思暮想 đọc là zhāosīmùxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 朝思暮想 là gì?

Âm Hán Việt của 朝思暮想 là "triêu tư mộ tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.